Ký quỹ Giao dịch

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

STTTên hàng hóaMã giao dchNhóm hàng hóaS giao dch nước ngoài liên thôngMc ký qu ban đu
/ H
đng
1NgôZCENông sảnCBOT1,100USD
2Ngô miniXCNông sảnCBOT220USD
3Đậu tươngZSENông sảnCBOT1,650USD
4Đậu tương miniXBNông sảnCBOT330USD
5Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT676USD
6Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT1,122USD
7Lúa mỳZWANông sảnCBOT1,375USD
8Lúa mỳ miniXWNông sảnCBOT275USD
9Cà phê RobustaLRCNguyên liệu Công nghiệpICE EU957USD
10Cà phê ArabicaKCENguyên liệu Công nghiệpICE US4,455USD
11CacaoCCENguyên liệu Công nghiệpICE US2,090USD
12ĐườngSBENguyên liệu Công nghiệpICE US1,047USD
13Bông sợiCTENguyên liệu Công nghiệpICE US2,915USD
14Cao su RSS3TRUNguyên liệu Công nghiệpTOCOM60,000JPY
15Cao su TSR20ZFTNguyên liệu Công nghiệpSGX605USD
16Bạch kimPLEKim loạiNYMEX2,420USD
17BạcSIEKim loạiCOMEX5,720USD
18ĐồngCPEKim loạiCOMEX2,640USD
19Quặng sắtFEFKim loạiSGX1,056USD

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 205/QĐ/MXV ngày 23 tháng 12 năm 2019)