Kí Quỹ Giao Dịch mới nhất, Ban hành kèm theo Quyết định số 353/QĐ/MXV ngày 11 tháng 09 năm 2020

TTTÊN HÀNG HÓAMÃ GIAO DỊCHNHÓM HÀNG HÓASỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNGMỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU / HỢP ĐỒNGMỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU / HỢP ĐỒNG( CÁ NHÂN)CHI TIẾT ĐẶC TẢ SẢN PHẨM
1BạcSIEKim loạiCOMEX339.597.500407.517.000 –    Độ lớn HĐ: 5,000 troy ounces/lot
–    Đơn vị giao dịch: USD/troy ounces
–    Bước giá: 0.005 USD/ troy ounces
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 5,000$
–    Giờ giao dịch: 05h00 – 04h00 (ngày hôm sau)
2Bạch kimPLEKim loạiNYMEX102.520.000 123.024.000 –    Độ lớn HĐ: 50 troy ounces/lot–    Đơn vị giao dịch: USD/troy ounces
–    Bước giá: 0.1 USD/ troy ounces
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 50$
–    Giờ giao dịch: 5h00 – 4h00(ngày hôm sau)
3BôngCTENguyên liệu công nghiệpICE US 67.919.500 81.503.400 –    Độ lớn HĐ: 50,000 pound/lot~22,7 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/pound
–    Bước giá: 0.01 cent/pound
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 500$
–    Tháng giao dịch: 3,5,7,10,12
–    Giờ giao dịch: 8h00 – 01h20
4Ca caoCCENguyên liệu công nghiệpICE US 48.697.000 58.436.400 –    Độ lớn HĐ: 10 tấn/lot–    Đơn vị giao dịch: USD/tấn
–    Bước giá: 1 USD/tấn
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 10$
–    Tháng giao dịch: 3,5,7,9,12
–    Giờ giao dịch: 15h45 – 00h30
5Cà phê ArabicaKCENguyên liệu công nghiệpICE US103.801.500 116.457.264 –    Độ lớn HĐ: 37,500 pound/lot~17 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/pound
–    Bước giá: 0.05 cent/pound
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 375$
–    Tháng giao dịch: 3,5,7,9,12
–    Giờ giao dịch: 15h15 – 00h30
6Cà phê RobustaLRCNguyên liệu công nghiệpICE EU19.991.40023.989.680 –    Độ lớn HĐ: 10 tấn–    Đơn vị giao dịch: USD/tấn
–    Bước giá: 1 USD/tấn
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 10$
–    Tháng giao dịch: 3,5,7,9,11
–    Giờ giao dịch: 15h – 22h30
7Cao su RSS3TRUNguyên liệu công nghiệpTOCOM20.868.689 25.042.426 –    Độ lớn HĐ: 5 tấn/lot–    Đơn vị giao dịch: JPY/kg
–    Bước giá: 0.1 JPY/kg
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 5,000 JPY
–    Tháng giao dịch: 6 tháng liên tiếp
–    Giờ giao dịch:
+ phiên 1: 06h45 – 13h10
+ phiên 2: 14h30 – 16h55
8Cao su TSR20ZFTNguyên liệu công nghiệpSGX 15.378.000 18.453.600 –    Độ lớn HĐ: 5 tấn/lot–    Đơn vị giao dịch: cent/kg
–    Bước giá: 0.1 cent/kg
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 10$
–    Tháng giao dịch: 12 tháng liên tiếp
–    Giờ giao dịch: 06h55 – 17h
9Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT 17.941.000 21.529.200 –    Độ lớn HĐ: 60,000 pound/lot~27,2 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/pound
–    Bước giá: 0.01 cent/pound
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 600 $
–    Tháng giao dịch: 1,3,5,7,8,9,10,12
–    Giờ giao dịch: + phiên 1: 07h00 – 19h45
+ phiên 2: 20h30 – 01h20
10Đậu tươngZSENông sảnCBOT 38.445.000 46.134.000 –    Độ lớn HĐ: 5,000 giạ/lot ~136 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/giạ
–    Bước giá: 0.25 cent/giạ
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 50$
–    Tháng giao dịch: 1,3,5,7,8,9,11
–    Giờ giao dịch: + phiên 1: 07h00 – 19h45
+ phiên 2: 20h30 – 01h20
11Đậu tương miniXBNông sảnCBOT 7.689.000 9.226.800 –    Độ lớn HĐ: 1,000 giạ/lot ~27,2 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/giạ
–    Bước giá: 0.125 cent/giạ
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 10$
–    Tháng giao dịch: 1,3,5,7,8,9,11
–    Giờ giao dịch: + phiên 1: 07h00 – 19h45
+ phiên 2: 20h30 – 01h45
12ĐồngCPEKim loạiCOMEX75.725.000 90.870.000 –    Độ lớn HĐ: 25,000 pound/lot~11,3 tấn–    Đơn vị giao dịch: USD/pound
–    Bước giá: 0.0005 USD/pound
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 25,000
–    Giờ giao dịch: 05h00 – 04h00 (ngày hôm sau)
13ĐườngSBENguyên liệu công nghiệpICE US 24.395.100 29.274.120 –    Độ lớn HĐ: 112,000 pound/lot~50,8 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/pound
–    Bước giá: 0.01 cent/pound
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 1,120$
–    Tháng giao dịch: 3,5,7,10
–    Giờ giao dịch: 14h30 – 00h00
14Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT 25.630.000 30.756.000 –    Độ lớn HĐ: 100 tấn(91 tấn)/lot–    Đơn vị giao dịch: USD/tấn thiếu
–    Bước giá: 0.1 USD/tấn
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 100$
–    Tháng giao dịch: 1,3,5,7,8,9,10,12
–    Giờ giao dịch: + phiên 1: 07h00 – 19h45
+ phiên 2: 20h30 – 01h20
15Lúa mìZWANông sảnCBOT 29.474.500 35.369.400 –    Độ lớn HĐ: 5,000 giạ/lot~136 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/giạ
–    Bước giá: 0.25 cent/giạ
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 50$
–    Tháng giao dịch: 3,5,7,9,12
–    Giờ giao dịch: + phiên 1: 07h00 – 19h45
+ phiên 2: 20h30 – 01h20
16Lúa mì miniXWNông sảnCBOT 5.894.900 7.073.880 –    Độ lớn HĐ: 1,000 giạ/lot~27,2 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/giạ
–    Bước giá: 0.125 USD/tấn
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 10$
–    Tháng giao dịch: 3,5,7,9,12
–    Giờ giao dịch: + phiên 1: 07h00 – 19h45
+ phiên 2: 20h30 – 01h45
17NgôZCENông sảnCBOT 21.785.500 26.142.600 –    Độ lớn HĐ: 5,000 giạ/lot ~127 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/giạ
–    Bước giá: 0.25 cent/giạ
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 50$
–    Tháng giao dịch: 3,5,7,9,12
–    Giờ giao dịch: + phiên 1: 07h00 – 19h45
+ phiên 2: 20h30 – 01h20
18Ngô miniXCNông sảnCBOT 4.357.100 5.228.520 –    Độ lớn HĐ: 1,000 giạ/lot ~25,4 tấn–    Đơn vị giao dịch: cent/giạ
–    Bước giá: 0.125 cent/giạ
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 10$
–    Tháng giao dịch: 3,5,7,9,12
–    Giờ giao dịch: + phiên 1: 07h00 – 19h45
+ phiên 2: 20h30 – 01h45
19Quặng sắtFEFKim loạiSGX 30.756.000 36.907.200 –    Độ lớn HĐ: 100 tấn/lot–    Đơn vị giao dịch: USD/tấn
–    Bước giá: 0.01 USD/tấn
–    1 bước nhảy về giá KH sẽ lời/lỗ 100
–    Giờ giao dịch:
+ phiên 1: 06h25 – 19h00
+ phiên 2: 19h15 – 03h45
20Dầu BrentQONăng lượngICE EU147.885.100177.462.120
21Dầu WTICLENăng lượngNYMEX158.906.000 190.687.200
22Khí tự nhiênNGENăng lượngNYMEX 65.356.500 78.427.800
23Dầu ít lưu huỳnhQPNăng lượngICE EU 85.604.200 102.725.040
24Xăng pha chếRBENăng lượngNYMEX153.780.000184.536.000
25Dầu WTI miniNQMNăng lượngNYMEX 79.453.000 95.343.600

LƯU Ý:

  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư cá nhân, mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu công bố ở danh sách trên.
  • Mức ký quỹ theo danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố từng thời điểm.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 310/QĐ/MXV ngày 04 tháng 08 năm 2020)

Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ ngày 05/08/2020
Xem chi tiết:

Liên hệ hotline 0339.337.337, email ngodungglc@gmail.com hoặc đăng ký trực tuyến để nhận tài khoản và thêm vào Room.

  • Đăng ký tài khoản bằng cách chọn ĐĂNG KÝ và nhập thông tin
  • Nhận tài khoản  trong email đăng ký trong vòng 30 phút
  • Tải phần mềm  và cài trên máy tính
  • Bắt đầu giao dịch bằng phân tích, kết nối Zalo, Telegram để nhận phân tích, khuyến nghị hàng ngày.-

Nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ybqdyf026 Quét QRCode để vào nhóm từ điện thoại.